TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

awful

Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɔːfʊl/ US/ˈɔfəl/ giọng máy của trình duyệt

awful nghĩa là đáng kinh sợ, uy nghi, dễ sợ, khủng khiếp.

Nghĩa của awful

Tính từ

  1. Đáng kinh sợ; uy nghi, oai nghiêm.
  2. Dễ sợ, khủng khiếp.
    • an awful thunderstormcơn bão khủng khiếp
  3. Từ lóng Lạ lùng, phi thường; hết sức, vô cùng; thật là.
    • an awful surprisemột sự ngạc nhiên hết sức
    • an awful nuisancemột chuyện thật là khó chịu; một thằng cha khó chịu vô cùng
  4. Từ cổ,nghĩa cổ Đáng tôn kính.

Dạng từ của awful

So sánh hơnawfuller
So sánh nhấtawfullest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với awful

Đồng nghĩa

Họ từ của awful

Câu ví dụ với awful

  • Wasn't it awful? Không phải nó kinh khủng lắm ư?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

awful nghĩa là gì?

awful (tính từ) nghĩa là đáng kinh sợ, uy nghi, dễ sợ, khủng khiếp.

awful phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của awful: giọng Anh (UK) /ˈɔːfʊl/, giọng Mỹ (US) /ˈɔfəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.