awful
Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɔːfʊl/
US/ˈɔfəl/
giọng máy của trình duyệt
awful nghĩa là đáng kinh sợ, uy nghi, dễ sợ, khủng khiếp.
Nghĩa của awful
Tính từ
- Đáng kinh sợ; uy nghi, oai nghiêm.
- Dễ sợ, khủng khiếp.
- an awful thunderstormcơn bão khủng khiếp
- Từ lóng Lạ lùng, phi thường; hết sức, vô cùng; thật là.
- an awful surprisemột sự ngạc nhiên hết sức
- an awful nuisancemột chuyện thật là khó chịu; một thằng cha khó chịu vô cùng
- Từ cổ,nghĩa cổ Đáng tôn kính.
Dạng từ của awful
| So sánh hơn | awfuller |
| So sánh nhất | awfullest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với awful
Đồng nghĩa
Họ từ của awful
Câu ví dụ với awful
- Wasn't it awful? Không phải nó kinh khủng lắm ư?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
awful nghĩa là gì?
awful (tính từ) nghĩa là đáng kinh sợ, uy nghi, dễ sợ, khủng khiếp.
awful phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của awful: giọng Anh (UK) /ˈɔːfʊl/, giọng Mỹ (US) /ˈɔfəl/.