Thập phân tiếng Anh là gì?
"thập phân" trong tiếng Anh là decimal (tính từ), denary (tính từ).
decimal Tính từ
UK/ˈdɛs.ɪ.məl/US/ˈdɛs.ɪ.məl/
Nghĩa: Thập phân.
- a decimal numbersố thập phân
- a decimal fractionphân số thập phân
denary Tính từ
UK/ˈdiːnəɹi/US/dɪˈnɛɹi/
Nghĩa: Hệ mười, thập phân.
Câu hỏi thường gặp
Thập phân tiếng Anh là gì?
"thập phân" trong tiếng Anh là decimal (tính từ), denary (tính từ).