TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

decimal

UK/ˈdɛs.ɪ.məl/ US/ˈdɛs.ɪ.məl/ giọng máy của trình duyệt

decimal nghĩa là thập phân, phân số thập phân.

Nghĩa của decimal

Tính từ

  1. Toán học Thập phân.
    • a decimal numbersố thập phân
    • a decimal fractionphân số thập phân

Danh từ

  1. Toán học Phân số thập phân.

Dạng từ của decimal

Số nhiềudecimals
Ngôi thứ ba số ítdecimals
Hiện tại phân từ (-ing)decimaling
Quá khứ phân từdecimaled
Quá khứdecimaled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với decimal

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của decimal

Cụm từ, thành ngữ với decimal

  • decimal attenuator — Bộ suy giảm thập phân.
  • decimal base — Cơ số mười, cơ số thập phân.
  • decimal coinage — Tiền đúc ước số mười.
  • decimal digit — Số tự thập phân.
  • decimal fraction — Tiểu số.
  • decimal notation — Ký hiệu thập phân.
  • decimal number system — Hệ thống số thập phân.
  • decimal point — Dấu thập phân.

Câu hỏi thường gặp

decimal nghĩa là gì?

decimal (tính từ, danh từ) nghĩa là thập phân, phân số thập phân.

decimal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của decimal: giọng Anh (UK) /ˈdɛs.ɪ.məl/, giọng Mỹ (US) /ˈdɛs.ɪ.məl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.