decimal
UK/ˈdɛs.ɪ.məl/
US/ˈdɛs.ɪ.məl/
giọng máy của trình duyệt
decimal nghĩa là thập phân, phân số thập phân.
Nghĩa của decimal
Tính từ
- Toán học Thập phân.
- a decimal numbersố thập phân
- a decimal fractionphân số thập phân
Danh từ
- Toán học Phân số thập phân.
Dạng từ của decimal
| Số nhiều | decimals |
| Ngôi thứ ba số ít | decimals |
| Hiện tại phân từ (-ing) | decimaling |
| Quá khứ phân từ | decimaled |
| Quá khứ | decimaled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với decimal
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của decimal
Cụm từ, thành ngữ với decimal
- decimal attenuator — Bộ suy giảm thập phân.
- decimal base — Cơ số mười, cơ số thập phân.
- decimal coinage — Tiền đúc ước số mười.
- decimal digit — Số tự thập phân.
- decimal fraction — Tiểu số.
- decimal notation — Ký hiệu thập phân.
- decimal number system — Hệ thống số thập phân.
- decimal point — Dấu thập phân.
Câu hỏi thường gặp
decimal nghĩa là gì?
decimal (tính từ, danh từ) nghĩa là thập phân, phân số thập phân.
decimal phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của decimal: giọng Anh (UK) /ˈdɛs.ɪ.məl/, giọng Mỹ (US) /ˈdɛs.ɪ.məl/.