TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thắng trận tiếng Anh là gì?

"thắng trận" trong tiếng Anh là win (nội động từ), won (nội động từ), win out (cụm động từ).

win Nội động từ

UK/ˈwɪn/US/ˈwɪn/

Nghĩa: Thắng cuộc, thắng trận.

  • which side won?bên nào thắng?
  • to win hands downthắng dễ dàng

Xem đầy đủ từ "win": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

won Nội động từ

UK/wɒn/US/wɑn/

Nghĩa: Thắng cuộc, thắng trận.

  • which side won?bên nào thắng?
  • to win hands downthắng dễ dàng

Xem đầy đủ từ "won": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

win out Cụm động từ

Nghĩa: (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Thắng cuộc, thắng trận.

Xem đầy đủ từ "win out": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thắng trận tiếng Anh là gì?

"thắng trận" trong tiếng Anh là win (nội động từ), won (nội động từ), win out (cụm động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.