Thằn lằn tiếng Anh là gì?
"thằn lằn" trong tiếng Anh là lizard (danh từ), house lizard (danh từ), swift (danh từ).
lizard Danh từ
UK/ˈlɪzəd/US/ˈlɪzɚd/
Nghĩa: thằn lằn
- Uncle loves the lizards when they turn into shoes and belts.Dượng yêu lũ thằn lằn khi nó hóa thành giày và thắt lưng.
house lizard Danh từ
Nghĩa: thạch sùng, thằn lằn, chanh chách, mối rách
swift Danh từ
UK/swɪft/US/swɪft/
Nghĩa: Thằn lằn.
Câu hỏi thường gặp
Thằn lằn tiếng Anh là gì?
"thằn lằn" trong tiếng Anh là lizard (danh từ), house lizard (danh từ), swift (danh từ).