TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thằn lằn tiếng Anh là gì?

"thằn lằn" trong tiếng Anh là lizard (danh từ), house lizard (danh từ), swift (danh từ).

lizard Danh từ

UK/ˈlɪzəd/US/ˈlɪzɚd/

Nghĩa: thằn lằn

  • Uncle loves the lizards when they turn into shoes and belts.Dượng yêu lũ thằn lằn khi nó hóa thành giày và thắt lưng.

Xem đầy đủ từ "lizard": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

house lizard Danh từ

Nghĩa: thạch sùng, thằn lằn, chanh chách, mối rách

Xem đầy đủ từ "house lizard": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

swift Danh từ

UK/swɪft/US/swɪft/

Nghĩa: Thằn lằn.

Xem đầy đủ từ "swift": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thằn lằn tiếng Anh là gì?

"thằn lằn" trong tiếng Anh là lizard (danh từ), house lizard (danh từ), swift (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.