TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thẻ ghi nợ tiếng Anh là gì?

"thẻ ghi nợ" trong tiếng Anh là debit card (danh từ), tally (danh từ).

debit card Danh từ

US/ˈdɛbɪt ˌkɑɹd/

Nghĩa: Thẻ ghi nợ.

Xem đầy đủ từ "debit card": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tally Danh từ

UK/ˈtæli/US/ˈtæli/

Nghĩa: Thẻ ghi nợ; dấu khắc để ghi nợ.

Xem đầy đủ từ "tally": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thẻ ghi nợ tiếng Anh là gì?

"thẻ ghi nợ" trong tiếng Anh là debit card (danh từ), tally (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.