TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thế hệ tiếng Anh là gì?

"thế hệ" trong tiếng Anh là age (danh từ), generation (danh từ), descent (danh từ).

age Danh từ

UK/eɪd͡ʒ/US/eɪd͡ʒ/

Nghĩa: tuổi, thế hệ, thời kì, thời kỳ

Xem đầy đủ từ "age": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

generation Danh từ

UK/ˌd͡ʒɛnəˈɹeɪʃən/US/ˌd͡ʒɛnəˈɹeɪʃən/

Nghĩa: Thế hệ, đời.

  • The third generation Japanese communication methods are W-CDMA and CDMA2000.Các hệ thống thông tin di động thế hệ thứ 3 của Nhật Bản đó là mạng W-CDMA và mạng CDMA2000.
  • My uncle's views are representative of his generation.Góc nhìn của bác tôi đại diện cho thế hệ của bác ấy.

Xem đầy đủ từ "generation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

descent Danh từ

UK/dɪˈsɛnt/US/dəˈsɛnt/

Nghĩa: Nguồn gốc, dòng dõi; thế hệ, đời.

  • to be of good descentsnhiều thế hệ liên tiếp

Xem đầy đủ từ "descent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

univoltine Tính từ

Nghĩa: Một lứa, một vụ, một thế hệ.

Xem đầy đủ từ "univoltine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thế hệ tiếng Anh là gì?

"thế hệ" trong tiếng Anh là age (danh từ), generation (danh từ), descent (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.