descent
Cấp độ C1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/dɪˈsɛnt/
US/dəˈsɛnt/
giọng máy của trình duyệt
descent nghĩa là sự xuống, sự hạ thấp xuống.
Nghĩa của descent
Danh từ
- Sự xuống.
- to make a parachute descentnhảy dù xuống
- Sự hạ thấp xuống (độ nhiệt...).
- Sự dốc xuống; con đường dốc.
- Nguồn gốc, dòng dõi; thế hệ, đời.
- to be of good descentsnhiều thế hệ liên tiếp
- Sự truyền lại; sự để lại (tài sản...).
- Quân sự Cuộc tấn công bất ngờ, cuộc đột kích (từ đường biển vào).
- Sự sa sút, sự suy sụp, sự xuống dốc.
Dạng từ của descent
| Số nhiều | descents |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với descent
Trái nghĩa
Họ từ của descent
Câu hỏi thường gặp
descent nghĩa là gì?
descent (danh từ) nghĩa là sự xuống, sự hạ thấp xuống.
descent phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của descent: giọng Anh (UK) /dɪˈsɛnt/, giọng Mỹ (US) /dəˈsɛnt/.