TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thế kỷ tiếng Anh là gì?

"thế kỷ" trong tiếng Anh là century (danh từ), centenary (danh từ), age (danh từ).

century Danh từ

UK/ˈsɛn.t͡ʃʊɹ.i/US/ˈsɛn.(t)ʃ(ə.)ɹi/

Nghĩa: Trăm năm, thế kỷ.

  • The Viking expansion from the 9th century onwards reached areas such as Normandy, Galicia, Andalusia, Sicily and Crimea.Từ sau thế kỷ IX, thế lực của người Viking đã lan rộng tới các vùng như Normandie, Galicia, Andalusia, Sicilia và Crimea.
  • The species will be made extinct by the end of this century.Nhiều loài sẽ bị tuyệt chủng vào cuối thế kỷ này

Xem đầy đủ từ "century": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

centenary Danh từ

UK/sɛnˈtiːnəɹi/US/sɛnˈtɛnəɹi/

Nghĩa: Thời gian trăm năm, thế kỷ.

Xem đầy đủ từ "centenary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

age Danh từ

UK/eɪd͡ʒ/US/eɪd͡ʒ/

Nghĩa: Lâu lắm, hàng thế kỷ.

  • I haven't seen him for ages.Đã lâu lắm tôi không gặp anh ấy

Xem đầy đủ từ "age": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

secularly Phó từ

US/ˈsɛ.kjə.lɜː.li/

Nghĩa: Từng trăm năm một, hàng thế kỷ.

Xem đầy đủ từ "secularly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thế kỷ tiếng Anh là gì?

"thế kỷ" trong tiếng Anh là century (danh từ), centenary (danh từ), age (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.