Thế nhưng tiếng Anh là gì?
"thế nhưng" trong tiếng Anh là but then (liên từ), though (phó từ).
but then Liên từ
Nghĩa: Thế nhưng.
though Phó từ
UK/ðəʊ/US/ðoʊ/ giọng người thật
Nghĩa: Tuy nhiên, tuy thế, tuy vậy; thế nhưng.
- I believe him thoughtuy vậy tôi tin anh ấy
- he had promised to come, he didn't thoughnó đã hứa đến, thế nhưng nó không đến
Câu hỏi thường gặp
Thế nhưng tiếng Anh là gì?
"thế nhưng" trong tiếng Anh là but then (liên từ), though (phó từ).