TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thị tộc tiếng Anh là gì?

"thị tộc" trong tiếng Anh là clan (danh từ), clannish (tính từ), gens (danh từ).

clan Danh từ

UK/klæn/US/klæn/

Nghĩa: Thị tộc.

Xem đầy đủ từ "clan": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

clannish Tính từ

UK/ˈklæn.ɪʃ/

Nghĩa: Thị tộc.

Xem đầy đủ từ "clannish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gens Danh từ

UK/d͡ʒɛnz/US/d͡ʒɛnz/

Nghĩa: Thị tộc.

Xem đầy đủ từ "gens": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thị tộc tiếng Anh là gì?

"thị tộc" trong tiếng Anh là clan (danh từ), clannish (tính từ), gens (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.