Thịnh nộ tiếng Anh là gì?
"thịnh nộ" trong tiếng Anh là rage (danh từ), wrath (danh từ), fury (danh từ).
rage Danh từ
UK/ɹeɪd͡ʒ/US/ɹeɪd͡ʒ/
Nghĩa: thịnh nộ
wrath Danh từ
UK/ɹɒθ/US/ɹæθ/
Nghĩa: cơn tức giận, thịnh nộ
fury Danh từ
UK/ˈfjʊə.ɹi/US/ˈfjʊɹ.i/
Nghĩa: Sự giận dữ, sự thịnh nộ, sự điên tiết.
- in a furyđang cơn giận dữ
Câu hỏi thường gặp
Thịnh nộ tiếng Anh là gì?
"thịnh nộ" trong tiếng Anh là rage (danh từ), wrath (danh từ), fury (danh từ).