TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thịnh nộ tiếng Anh là gì?

"thịnh nộ" trong tiếng Anh là rage (danh từ), wrath (danh từ), fury (danh từ).

rage Danh từ

UK/ɹeɪd͡ʒ/US/ɹeɪd͡ʒ/

Nghĩa: thịnh nộ

Xem đầy đủ từ "rage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wrath Danh từ

UK/ɹɒθ/US/ɹæθ/

Nghĩa: cơn tức giận, thịnh nộ

Xem đầy đủ từ "wrath": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fury Danh từ

UK/ˈfjʊə.ɹi/US/ˈfjʊɹ.i/

Nghĩa: Sự giận dữ, sự thịnh nộ, sự điên tiết.

  • in a furyđang cơn giận dữ

Xem đầy đủ từ "fury": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thịnh nộ tiếng Anh là gì?

"thịnh nộ" trong tiếng Anh là rage (danh từ), wrath (danh từ), fury (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.