TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thổ ngữ tiếng Anh là gì?

"thổ ngữ" trong tiếng Anh là dialect (danh từ), vernacular (danh từ), vernacularism (danh từ).

dialect Danh từ

UK/ˈdaɪ.əˌlɛkt/US/ˈdaɪ.əˌlɛkt/

Nghĩa: thổ ngữ, phương ngữ, phương ngôn

Xem đầy đủ từ "dialect": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vernacular Danh từ

UK/vəˈnækjələ/US/vɚˈnækjəlɚ/

Nghĩa: Tiếng bản xứ, tiếng mẹ đẻ, thổ ngữ.

  • to be translated into the vernacularđược dịch sang tiếng bản xứ

Xem đầy đủ từ "vernacular": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vernacularism Danh từ

US/vər.ˈnæ.kjə.lə.ˌrɪ.zəm/

Nghĩa: Thổ ngữ.

Xem đầy đủ từ "vernacularism": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

idiom Danh từ

UK/ˈɪdiəm/US/ˈɪdiəm/

Nghĩa: thổ ngữ

Xem đầy đủ từ "idiom": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

patois

UK/ˈpæ.twɑː/US/pæˈtwɑ/

Xem đầy đủ từ "patois": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thổ ngữ tiếng Anh là gì?

"thổ ngữ" trong tiếng Anh là dialect (danh từ), vernacular (danh từ), vernacularism (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.