dialect
UK/ˈdaɪ.əˌlɛkt/
US/ˈdaɪ.əˌlɛkt/
giọng máy của trình duyệt
dialect nghĩa là tiếng địa phương, phương ngôn, thổ ngữ, phương ngữ.
Nghĩa của dialect
Danh từ
- Tiếng địa phương, phương ngôn, phương ngữ.
Dạng từ của dialect
| Số nhiều | dialects |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dialect
Đồng nghĩa
Họ từ của dialect
Cụm từ, thành ngữ với dialect
- dialect continuum — Thể liên tục về phương ngữ; vùng chuyển tiếp phương ngữ.
Câu ví dụ với dialect
- Yanni speaks Berber but he says that he doesn't understand the Kabyle dialect. Yanni nói tiếng Berber nhưng anh ấy nói anh ấy không hiểu phương ngữ Kabyle.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
dialect nghĩa là gì?
dialect (danh từ) nghĩa là tiếng địa phương, phương ngôn, thổ ngữ, phương ngữ.
dialect phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dialect: giọng Anh (UK) /ˈdaɪ.əˌlɛkt/, giọng Mỹ (US) /ˈdaɪ.əˌlɛkt/.