Thời gian học nghề tiếng Anh là gì?
"thời gian học nghề" trong tiếng Anh là apprenticeship (danh từ), prenticeship (danh từ).
apprenticeship Danh từ
UK/əˈpɹɛn.tɪs.ʃɪp/US/əˈpɹɛn.tɪs.ʃɪp/
Nghĩa: Sự học việc, sư học nghề; thời gian học việc, thời gian học nghề.
- to serve one's apprenticeshiphọc việc, học nghề, qua thời gian học nghề
prenticeship Danh từ
Nghĩa: Sự học việc, sư học nghề; thời gian học việc, thời gian học nghề.
- to serve one's apprenticeshiphọc việc, học nghề, qua thời gian học nghề
Câu hỏi thường gặp
Thời gian học nghề tiếng Anh là gì?
"thời gian học nghề" trong tiếng Anh là apprenticeship (danh từ), prenticeship (danh từ).