TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thời trung cổ tiếng Anh là gì?

"thời trung cổ" trong tiếng Anh là medieval (tính từ), mediaeval (tính từ), the Middle Ages (cụm từ).

medieval Tính từ

UK/ˌmɛd.iˈiː.vəl/US/mɪdˈi.vəl/

Nghĩa: Thời Trung cổ; kiểu trung cổ.

  • I specialize in medieval history.Tôi chuyên về lịch sử thời Trung cổ.

Xem đầy đủ từ "medieval": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mediaeval Tính từ

UK/ˌmɛd.iˈiː.vəl/US/ˌmɛdiˈi.vəl/

Nghĩa: Thời Trung cổ; kiểu trung cổ.

Xem đầy đủ từ "mediaeval": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

the Middle Ages Cụm từ

Nghĩa: Thời Trung cổ.

  • the middle classgiai cấp trung gian; giai cấp tiểu tư sản

Xem đầy đủ từ "the Middle Ages": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thời trung cổ tiếng Anh là gì?

"thời trung cổ" trong tiếng Anh là medieval (tính từ), mediaeval (tính từ), the Middle Ages (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.