Thợ săn tiếng Anh là gì?
"thợ săn" trong tiếng Anh là hunter (danh từ), huntsman (danh từ).
hunter Danh từ
UK/ˈhʌntə/US/ˈhʌntɚ/
Nghĩa: người đi săn, thợ săn
- The hunter lost his quiver.Thợ săn bị mất ống đựng tên.
huntsman Danh từ
US/ˈhənt.smən/
Nghĩa: thợ săn
Câu hỏi thường gặp
Thợ săn tiếng Anh là gì?
"thợ săn" trong tiếng Anh là hunter (danh từ), huntsman (danh từ).