TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thủ đô tiếng Anh là gì?

"thủ đô" trong tiếng Anh là capital (danh từ), capital city (danh từ), metropolis (danh từ).

capital Danh từ

UK/ˈkæpɪtəl/US/ˈkæpɪtəl/

Nghĩa: Thủ đô, thủ phủ.

  • The capital of Indonesia is Jakarta.Thủ đô của Indonesia là Jakarta.
  • Hanoi is the capital of Vietnam.Hà Nội là thủ đô của Việt Nam.

Xem đầy đủ từ "capital": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

capital city Danh từ

UK/ˌkæpɪtəl ˈsɪti/US/ˌkæpɪtəl ˈsɪti/

Nghĩa: Thủ đô, thủ phủ.

Xem đầy đủ từ "capital city": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

metropolis Danh từ

UK/mɪˈtɹɒp.ə.lɪs/US/məˈtɹɑp.ə.lɪs/

Nghĩa: Thủ đô, thủ phủ.

Xem đầy đủ từ "metropolis": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

town Danh từ

UK/ˈtaʊ̯n/US/ˈtaʊ̯n/

Nghĩa: Thủ đô, Luân đôn.

  • to go to townra thủ đô, đi Luân đôn; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (từ lóng) làm om sòm, gây náo loạn; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) làm (hành động) nhanh và có hiệu quả; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) thành công rực rỡ

Xem đầy đủ từ "town": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thủ đô tiếng Anh là gì?

"thủ đô" trong tiếng Anh là capital (danh từ), capital city (danh từ), metropolis (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.