TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thứ bảy tiếng Anh là gì?

"thứ bảy" trong tiếng Anh là seventh (tính từ), Saturday (danh từ).

seventh Tính từ

UK/ˈsɛvnθ/US/ˈsɛvənθ/

Nghĩa: Thứ bảy.

Xem đầy đủ từ "seventh": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Saturday Danh từ

UK/ˈsæt.ə.deɪ/US/ˈsæt.ɚ.deɪ/

Nghĩa: thứ bảy

  • "Is the supermarket open tonight?" "Yes, it is open on Saturdays from 8:00 am to 9:00 pm.""Siêu thị này buổi tối có làm không?" "Có, có làm đấy. Vào thứ Bảy thì siêu thị này làm việc từ 8 giờ sáng đến 9 giờ tối."
  • All Saturday, I studied maths.Tôi học toán cả ngày thứ Bảy.

Xem đầy đủ từ "Saturday": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thứ bảy tiếng Anh là gì?

"thứ bảy" trong tiếng Anh là seventh (tính từ), Saturday (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.