Thứ năm tiếng Anh là gì?
"thứ năm" trong tiếng Anh là fifth (tính từ), Thursday (danh từ), thur (viết tắt).
fifth Tính từ
UK/fɪfθ/US/fɪfθ/
Nghĩa: Thứ năm.
Thursday Danh từ
UK/ˈθɜːz.deɪ/US/ˈθɝz.deɪ/
Nghĩa: thứ năm
- Is tomorrow Thursday?Mai là thứ Năm à?
- Is today Thursday?Hôm nay là thứ Năm đúng không?
thur Viết tắt
Nghĩa: Thứ năm (ngày thứ năm trong tuần lễ) (Thursday).
thurs Viết tắt
Nghĩa: Thứ Năm (Thursday).
Câu hỏi thường gặp
Thứ năm tiếng Anh là gì?
"thứ năm" trong tiếng Anh là fifth (tính từ), Thursday (danh từ), thur (viết tắt).