TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thứ năm tiếng Anh là gì?

"thứ năm" trong tiếng Anh là fifth (tính từ), Thursday (danh từ), thur (viết tắt).

fifth Tính từ

UK/fɪfθ/US/fɪfθ/

Nghĩa: Thứ năm.

Xem đầy đủ từ "fifth": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Thursday Danh từ

UK/ˈθɜːz.deɪ/US/ˈθɝz.deɪ/

Nghĩa: thứ năm

  • Is tomorrow Thursday?Mai là thứ Năm à?
  • Is today Thursday?Hôm nay là thứ Năm đúng không?

Xem đầy đủ từ "Thursday": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thur Viết tắt

Nghĩa: Thứ năm (ngày thứ năm trong tuần lễ) (Thursday).

Xem đầy đủ từ "thur": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thurs Viết tắt

Nghĩa: Thứ Năm (Thursday).

Xem đầy đủ từ "thurs": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thứ năm tiếng Anh là gì?

"thứ năm" trong tiếng Anh là fifth (tính từ), Thursday (danh từ), thur (viết tắt).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.