Thứ tư tiếng Anh là gì?
"thứ tư" trong tiếng Anh là fourth (tính từ), Wednesday (danh từ), weds (viết tắt).
fourth Tính từ
UK/fɔːθ/US/fɔɹθ/
Nghĩa: Thứ tư, thứ bốn.
Wednesday Danh từ
UK/ˈwɛnz.deɪ/US/ˈwɛnz.deɪ/
Nghĩa: thứ tư
- Only unemployed people date on Wednesdays.Chỉ có những người thất nghiệp mới hẹn hò vào thứ tư.
- Mom buys a large slice of pork every Wednesday at the butcher's.Vào mỗi thứ Tư hằng tuần, mẹ thường mua một thớ thịt lợn tại cửa hàng thịt.
weds Viết tắt
Nghĩa: Thứ Tư (Wednesday).
Câu hỏi thường gặp
Thứ tư tiếng Anh là gì?
"thứ tư" trong tiếng Anh là fourth (tính từ), Wednesday (danh từ), weds (viết tắt).