TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thứ tư tiếng Anh là gì?

"thứ tư" trong tiếng Anh là fourth (tính từ), Wednesday (danh từ), weds (viết tắt).

fourth Tính từ

UK/fɔːθ/US/fɔɹθ/

Nghĩa: Thứ tư, thứ bốn.

Xem đầy đủ từ "fourth": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Wednesday Danh từ

UK/ˈwɛnz.deɪ/US/ˈwɛnz.deɪ/

Nghĩa: thứ tư

  • Only unemployed people date on Wednesdays.Chỉ có những người thất nghiệp mới hẹn hò vào thứ tư.
  • Mom buys a large slice of pork every Wednesday at the butcher's.Vào mỗi thứ Tư hằng tuần, mẹ thường mua một thớ thịt lợn tại cửa hàng thịt.

Xem đầy đủ từ "Wednesday": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

weds Viết tắt

Nghĩa: Thứ Tư (Wednesday).

Xem đầy đủ từ "weds": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thứ tư tiếng Anh là gì?

"thứ tư" trong tiếng Anh là fourth (tính từ), Wednesday (danh từ), weds (viết tắt).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.