Wednesday
Cấp độ A1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈwɛnz.deɪ/
US/ˈwɛnz.deɪ/
giọng máy của trình duyệt
Wednesday nghĩa là ngày thứ tư, thứ tư.
Nghĩa của Wednesday
Danh từ
- Ngày thứ tư (trong tuần lễ).
Dạng từ của Wednesday
| Số nhiều | Wednesdays |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Wednesday
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Wednesday
- The third day of the week is Wednesday. Ngày thứ ba trong tuần là ngày thứ Tư.
- Tomorrow is Wednesday, and the day after tomorrow is Thursday. Ngày mai là thứ Tư và ngày kia là thứ Năm.
- Wednesday is after Tuesday. Thứ Tư là ngày sau Thứ Ba.
- It is Wednesday. Hôm nay là thứ Tư.
- Tomorrow is Wednesday. Ngày mai là thứ Tư.
- Yesterday was Wednesday. Hôm qua là thứ Tư.
- Mom buys a large slice of pork every Wednesday at the butcher's. Vào mỗi thứ Tư hằng tuần, mẹ thường mua một thớ thịt lợn tại cửa hàng thịt.
- Only unemployed people date on Wednesdays. Chỉ có những người thất nghiệp mới hẹn hò vào thứ tư.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
Wednesday nghĩa là gì?
Wednesday (danh từ) nghĩa là ngày thứ tư, thứ tư.
Wednesday phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của Wednesday: giọng Anh (UK) /ˈwɛnz.deɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈwɛnz.deɪ/.