Thức khuya tiếng Anh là gì?
"thức khuya" trong tiếng Anh là stay up late (cụm động từ), sit up late (cụm từ), vigil (danh từ).
stay up late Cụm động từ
Nghĩa: Thức khuya.
- I could have stayed up late, but I decided to go to bed early.Lẽ ra tôi đã có thể thức khuya, nhưng tôi quyết định đi ngủ sớm.
- Staying up late is not good for the health.Thức khuya không tốt cho sức khỏe.
sit up late Cụm từ
Nghĩa: Thức khuya.
vigil Danh từ
UK/ˈvɪd͡ʒəl/US/ˈvɪd͡ʒəl/
Nghĩa: Sự thức khuya; sự thức để trông nom; sự thức để cầu kinh.
- to keep vigil over a sick childthức để trông nom đứa trẻ ốm
Câu hỏi thường gặp
Thức khuya tiếng Anh là gì?
"thức khuya" trong tiếng Anh là stay up late (cụm động từ), sit up late (cụm từ), vigil (danh từ).