vigil
UK/ˈvɪd͡ʒəl/
US/ˈvɪd͡ʒəl/
giọng máy của trình duyệt
vigil nghĩa là sự thức khuya.
Nghĩa của vigil
Danh từ
- Sự thức khuya; sự thức để trông nom; sự thức để cầu kinh.
- to keep vigil over a sick childthức để trông nom đứa trẻ ốm
- Ngày ăn chay trước ngày lễ.
- Số nhiều Kinh cầu ban đêm.
Dạng từ của vigil
| Số nhiều | vigils |
| Ngôi thứ ba số ít | vigils |
| Hiện tại phân từ (-ing) | vigiling |
| Quá khứ phân từ | vigiled |
| Quá khứ | vigiled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vigil
Đồng nghĩa
Họ từ của vigil
Câu hỏi thường gặp
vigil nghĩa là gì?
vigil (danh từ) nghĩa là sự thức khuya.
vigil phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vigil: giọng Anh (UK) /ˈvɪd͡ʒəl/, giọng Mỹ (US) /ˈvɪd͡ʒəl/.