TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

vigil

UK/ˈvɪd͡ʒəl/ US/ˈvɪd͡ʒəl/ giọng máy của trình duyệt

vigil nghĩa là sự thức khuya.

Nghĩa của vigil

Danh từ

  1. Sự thức khuya; sự thức để trông nom; sự thức để cầu kinh.
    • to keep vigil over a sick childthức để trông nom đứa trẻ ốm
  2. Ngày ăn chay trước ngày lễ.
  3. Số nhiều Kinh cầu ban đêm.

Dạng từ của vigil

Số nhiềuvigils
Ngôi thứ ba số ítvigils
Hiện tại phân từ (-ing)vigiling
Quá khứ phân từvigiled
Quá khứvigiled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vigil

Đồng nghĩa

Họ từ của vigil

Câu hỏi thường gặp

vigil nghĩa là gì?

vigil (danh từ) nghĩa là sự thức khuya.

vigil phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vigil: giọng Anh (UK) /ˈvɪd͡ʒəl/, giọng Mỹ (US) /ˈvɪd͡ʒəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.