TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thực tại tiếng Anh là gì?

"thực tại" trong tiếng Anh là reality (danh từ), actuality (danh từ), realness (danh từ).

reality Danh từ

UK/ɹiːˈælɪti/US/ɹiˈæləti/

Nghĩa: Sự thực, thực tế, thực tại; sự vật có thực.

  • Reality is beautiful.Thực tại là một thứ đẹp đẽ.
  • hope becomes a reality byhy vọng trở thành sự thực

Xem đầy đủ từ "reality": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

actuality Danh từ

UK/ˌækt͡ʃuˈælɪti/US/ˌækt͡ʃuˈælɪti/

Nghĩa: Thực tế, thực tại.

Xem đầy đủ từ "actuality": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

realness Danh từ

US/ˈri.əl.nəs/

Nghĩa: Tính thực tế; thực tại.

Xem đầy đủ từ "realness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thực tại tiếng Anh là gì?

"thực tại" trong tiếng Anh là reality (danh từ), actuality (danh từ), realness (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.