TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thực vậy tiếng Anh là gì?

"thực vậy" trong tiếng Anh là indeed (phó từ), in truth (cụm giới từ).

indeed Phó từ

UK/ɪnˈdiːd/US/ɪnˈdid/

Nghĩa: Thực vậy, thực sự, thực mà, thật mà, quả thực, thực lại là.

  • I was indeed very glad to hear the newstôi quả thực rất vui mừng khi nghe tin ấy
  • thank you very much indeedthực rất cảm ơn ông

Xem đầy đủ từ "indeed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

in truth Cụm giới từ

Nghĩa: Thực vậy.

Xem đầy đủ từ "in truth": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thực vậy tiếng Anh là gì?

"thực vậy" trong tiếng Anh là indeed (phó từ), in truth (cụm giới từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.