Tham quan tiếng Anh là gì?
"tham quan" trong tiếng Anh là excursion (danh từ), excursion-rates (danh từ), sightsee (nội động từ).
excursion Danh từ
UK/ɪkˈskɜː.ʃən/US/ɛkˈskɝ.ʒən/ giọng người thật
Nghĩa: tham quan, đi thăm, cuộc đi chơi
excursion-rates Danh từ
Nghĩa: Giá hạ (xe, tàu, khách sạn) cho khách đi chơi; tham quan.
sightsee Nội động từ
US/ˈsɑɪt.ˌsi:/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tham quan; du lãm.
visit Ngoại động từ
UK/ˈvɪzɪt/US/ˈvɪzɪt/ giọng người thật
Nghĩa: Tham quan.
- to visit Moscowtham quan Mát-xcơ-va
sightseeing Danh từ
US/ˈsɑɪt.ˌs.iiɳ/ giọng người thật
Nghĩa: Cuộc tham quan.
Câu hỏi thường gặp
Tham quan tiếng Anh là gì?
"tham quan" trong tiếng Anh là excursion (danh từ), excursion-rates (danh từ), sightsee (nội động từ).