TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tham quan tiếng Anh là gì?

"tham quan" trong tiếng Anh là excursion (danh từ), excursion-rates (danh từ), sightsee (nội động từ).

excursion Danh từ

UK/ɪkˈskɜː.ʃən/US/ɛkˈskɝ.ʒən/ giọng người thật

Nghĩa: tham quan, đi thăm, cuộc đi chơi

Xem đầy đủ từ "excursion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

excursion-rates Danh từ

Nghĩa: Giá hạ (xe, tàu, khách sạn) cho khách đi chơi; tham quan.

Xem đầy đủ từ "excursion-rates": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sightsee Nội động từ

US/ˈsɑɪt.ˌsi:/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tham quan; du lãm.

Xem đầy đủ từ "sightsee": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

visit Ngoại động từ

UK/ˈvɪzɪt/US/ˈvɪzɪt/ giọng người thật

Nghĩa: Tham quan.

  • to visit Moscowtham quan Mát-xcơ-va

Xem đầy đủ từ "visit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sightseeing Danh từ

US/ˈsɑɪt.ˌs.iiɳ/ giọng người thật

Nghĩa: Cuộc tham quan.

Xem đầy đủ từ "sightseeing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tham quan tiếng Anh là gì?

"tham quan" trong tiếng Anh là excursion (danh từ), excursion-rates (danh từ), sightsee (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "excursion": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "visit": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "sightseeing": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.