TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thang tiếng Anh là gì?

"thang" trong tiếng Anh là ladder (danh từ), accommodation-ladder (danh từ), ladanum (danh từ).

ladder Danh từ

UK/ˈlad.ə/US/ˈlæd.ɚ/

Nghĩa: thang

  • I need a ladder so I can get up to my roof.Tôi cần một cái thang như thế tôi có thể trèo lên mái nhà.
  • I went up to the roof by means of a ladder.Tôi đã dùng thang để leo lên mái nhà.

Xem đầy đủ từ "ladder": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

accommodation-ladder Danh từ

Nghĩa: Thang, thang dây (ở bên sườn tàu thuỷ để lên xuống các xuồng nhỏ).

Xem đầy đủ từ "accommodation-ladder": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ladanum Danh từ

Nghĩa: Thang.

Xem đầy đủ từ "ladanum": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thang tiếng Anh là gì?

"thang" trong tiếng Anh là ladder (danh từ), accommodation-ladder (danh từ), ladanum (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.