TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ladder

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈlad.ə/ US/ˈlæd.ɚ/ giọng máy của trình duyệt

ladder nghĩa là thang.

Nghĩa của ladder

Danh từ

  1. Thang ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
    • folding ladderthang gập được
    • the ladder of famethang danh vọng

Dạng từ của ladder

Số nhiềuladders
Ngôi thứ ba số ítladders
Hiện tại phân từ (-ing)laddering
Quá khứ phân từladdered
Quá khứladdered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ladder

Đồng nghĩa

Họ từ của ladder

Cụm từ, thành ngữ với ladder

  • to kick down ladder — Từ bỏ những người bạn đã giúp mình nên địa vị; từ bỏ nghề nghiệp đã giúp mình có địa vị.

Câu ví dụ với ladder

  • Tom climbed up the rope ladder. Tom đã leo lên cái thang dây.
  • I fell from a ladder yesterday. Tôi đã bị ngã thang vào ngày hôm qua.
  • I fell off the ladder. Tôi đã ngã khỏi thang.
  • Can I borrow your ladder? Tôi mượn cái thang của bạn nhé!
  • Hold the ladder tight. Giữ chặt cái thang nhé.
  • I need a ladder. Tôi cần một cái thang.
  • I went up to the roof by means of a ladder. Tôi đã dùng thang để leo lên mái nhà.
  • I need a ladder so I can get up to my roof. Tôi cần một cái thang như thế tôi có thể trèo lên mái nhà.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

ladder nghĩa là gì?

ladder (danh từ) nghĩa là thang.

ladder phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ladder: giọng Anh (UK) /ˈlad.ə/, giọng Mỹ (US) /ˈlæd.ɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.