TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thanh quản tiếng Anh là gì?

"thanh quản" trong tiếng Anh là larynx (danh từ), croup (danh từ), laryngeal (tính từ).

larynx Danh từ

UK/ˈlæ.ɹɪŋks/US/ˈlɛɹ.ɪŋks/

Nghĩa: Thanh quản.

Xem đầy đủ từ "larynx": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

croup Danh từ

UK/kɹuːp/US/kɹuːp/

Nghĩa: Bệnh điptêri, thanh quản, bệnh bạch hầu thanh quản.

Xem đầy đủ từ "croup": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

laryngeal Tính từ

UK/ləˈɹɪn.d͡ʒi.əl/US/ləˈɹɪn.d͡ʒəl/

Nghĩa: Thanh quản.

Xem đầy đủ từ "laryngeal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

croupe Danh từ

UK/kɹuːp/US/kɹuːp/

Nghĩa: Bệnh điptêri, thanh quản, bệnh bạch hầu thanh quản.

Xem đầy đủ từ "croupe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

larynges Danh từ

UK/ləɹˈɪn.d͡ʒiːz/US/ləɹˈɪn.d͡ʒiːz/

Nghĩa: Thanh quản.

Xem đầy đủ từ "larynges": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thanh quản tiếng Anh là gì?

"thanh quản" trong tiếng Anh là larynx (danh từ), croup (danh từ), laryngeal (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.