Thay cho tiếng Anh là gì?
"thay cho" trong tiếng Anh là in place of (giới từ), for (giới từ), vice (giới từ).
in place of Giới từ
Nghĩa: Thay thế cho, thay cho, thay vì.
- Points to be used in place of money when buying goodsSố điểm này được dùng thay thế cho tiền khi mua hàng
for Giới từ
UK/fɔː/US/foɹ/
Nghĩa: Thay cho, thế cho, đại diện cho.
- to sit for Hanoiđại diện cho Hà nội (ở quốc hội...)
- to stand for a noun(ngôn ngữ học) thay cho một danh từ (đại từ)
vice Giới từ
UK/vaɪs/US/vaɪs/
Nghĩa: Thay cho, thế cho.
Câu hỏi thường gặp
Thay cho tiếng Anh là gì?
"thay cho" trong tiếng Anh là in place of (giới từ), for (giới từ), vice (giới từ).