TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thay phiên nhau tiếng Anh là gì?

"thay phiên nhau" trong tiếng Anh là alternative (tính từ), alternating (tính từ).

alternative Tính từ

UK/ɒlˈtɜː.nə.tɪv/US/ɔlˈtɝ.nə.tɪv/

Nghĩa: Xen nhau; thay đổi nhau, thay phiên nhau.

Xem đầy đủ từ "alternative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

alternating Tính từ

Nghĩa: Xen kẽ, xen nhau; thay phiên nhau, luân phiên nhau.

Xem đầy đủ từ "alternating": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thay phiên nhau tiếng Anh là gì?

"thay phiên nhau" trong tiếng Anh là alternative (tính từ), alternating (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.