TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Theo sát tiếng Anh là gì?

"theo sát" trong tiếng Anh là scout (ngoại động từ), tail (động từ).

scout Ngoại động từ

UK/ˈskaʊ̯t/US/ˈskaʊ̯t/

Nghĩa: Theo dõi, theo sát, do thám.

Xem đầy đủ từ "scout": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tail Động từ

UK/ˈteɪ̯l/US/ˈteɪ̯l/

Nghĩa: Theo sát, bám sát gót (kẻ tình nghi...).

Xem đầy đủ từ "tail": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Theo sát tiếng Anh là gì?

"theo sát" trong tiếng Anh là scout (ngoại động từ), tail (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.