Theo sát tiếng Anh là gì?
"theo sát" trong tiếng Anh là scout (ngoại động từ), tail (động từ).
scout Ngoại động từ
UK/ˈskaʊ̯t/US/ˈskaʊ̯t/
Nghĩa: Theo dõi, theo sát, do thám.
tail Động từ
UK/ˈteɪ̯l/US/ˈteɪ̯l/
Nghĩa: Theo sát, bám sát gót (kẻ tình nghi...).
Câu hỏi thường gặp
Theo sát tiếng Anh là gì?
"theo sát" trong tiếng Anh là scout (ngoại động từ), tail (động từ).