Thiên hà tiếng Anh là gì?
"thiên hà" trong tiếng Anh là galaxy (danh từ), galctic (tính từ).
galaxy Danh từ
UK/ˈɡæl.ək.si/US/ˈɡæl.ək.si/
Nghĩa: Ngân hà, thiên hà.
- Wormholes allow spaceships to travel throughout the galaxy.Những lỗ sâu cho phép các tàu vũ trụ có thể du hành khắp thiên hà.
galctic Tính từ
Nghĩa: (thuộc) thiên hà, ngân hà.
Câu hỏi thường gặp
Thiên hà tiếng Anh là gì?
"thiên hà" trong tiếng Anh là galaxy (danh từ), galctic (tính từ).