TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thiên sử thi tiếng Anh là gì?

"thiên sử thi" trong tiếng Anh là epic (danh từ), epical (danh từ), epopee (danh từ).

epic Danh từ

UK/ˈɛp.ɪk/US/ˈɛp.ɪk/

Nghĩa: Thiên anh hùng ca, thiên sử thi.

Xem đầy đủ từ "epic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

epical Danh từ

UK/ˈɛpɪkəl/

Nghĩa: Thiên anh hùng ca, thiên sử thi.

Xem đầy đủ từ "epical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

epopee Danh từ

UK/ˈɛpəpiː/US/ˈɛpəpiː/

Nghĩa: Thiên anh hùng ca, thiên sử thi.

Xem đầy đủ từ "epopee": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

epos Danh từ

US/ˈɛ.ˌpɑːs/

Nghĩa: Thiên anh hùng ca, thiên sử thi.

Xem đầy đủ từ "epos": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thiên sử thi tiếng Anh là gì?

"thiên sử thi" trong tiếng Anh là epic (danh từ), epical (danh từ), epopee (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.