epic
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɛp.ɪk/
US/ˈɛp.ɪk/
giọng máy của trình duyệt
epic nghĩa là thiên anh hùng ca, thiên sử thi, sử thi.
Nghĩa của epic
Danh từ
- Thiên anh hùng ca, thiên sử thi.
Tính từ
- Có tính chất anh hùng ca, có tính chất sử thi.
- Có thể viết thành anh hùng ca, có thể viết thành sử thi.
Dạng từ của epic
| Số nhiều | epics |
| So sánh hơn | more epic |
| So sánh nhất | most epic |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với epic
Đồng nghĩa
Họ từ của epic
Cụm từ, thành ngữ với epic
- epic fail — Thất bại thảm hại.
Câu ví dụ với epic
- I like lyric better than epic. Tôi thích thơ trữ tình hơn là thơ sử thi.
- Amazing! This moving a story is a first for me! It's truly an epic among epics! Thật tuyệt vời! Đây là lần đầu tiên tôi được nghe một câu chuyện cảm động đến vậy! Quả là một tuyệt tác của những tuyệt tác!
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
epic nghĩa là gì?
epic (danh từ, tính từ) nghĩa là thiên anh hùng ca, thiên sử thi, sử thi.
epic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của epic: giọng Anh (UK) /ˈɛp.ɪk/, giọng Mỹ (US) /ˈɛp.ɪk/.