TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thiên thạch tiếng Anh là gì?

"thiên thạch" trong tiếng Anh là meteorite (danh từ), aerolith (danh từ), aerolite (danh từ).

meteorite Danh từ

UK/ˈmiː.tɪ.ə.ɹaɪt/US/ˈmi.ti.əˌɹaɪt/

Nghĩa: thiên thạch, vẫn thạch

Xem đầy đủ từ "meteorite": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

aerolith Danh từ

Nghĩa: Thiên thạch.

Xem đầy đủ từ "aerolith": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

aerolite Danh từ

UK/ˈɛə.ɹə.laɪt/US/ˈɛə.ɹə.laɪt/

Nghĩa: Đá trời, thiên thạch.

Xem đầy đủ từ "aerolite": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

meteoroid

US/ˈmi.ɾi.ɚ.ɹaɪt/

Xem đầy đủ từ "meteoroid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thiên thạch tiếng Anh là gì?

"thiên thạch" trong tiếng Anh là meteorite (danh từ), aerolith (danh từ), aerolite (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.