TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thiếc tiếng Anh là gì?

"thiếc" trong tiếng Anh là tin (danh từ), stannum (danh từ), tinware (danh từ).

tin Danh từ

UK/tɪn/US/tɪn/

Nghĩa: Thiếc: nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn nguyên tố có ký hiệu Sn và số hiệu nguyên tử bằng 50

Xem đầy đủ từ "tin": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stannum Danh từ

UK/ˈstænəm/US/ˈstænəm/

Nghĩa: Thiếc.

Xem đầy đủ từ "stannum": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tinware Danh từ

US/ˈtɪn.ˌwɛr/

Nghĩa: Hàng thiếc, đồ thiếc.

Xem đầy đủ từ "tinware": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thiếc tiếng Anh là gì?

"thiếc" trong tiếng Anh là tin (danh từ), stannum (danh từ), tinware (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.