TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thiếu khả năng tiếng Anh là gì?

"thiếu khả năng" trong tiếng Anh là unfit (tính từ), incompetent (tính từ), inefficient (tính từ).

unfit Tính từ

UK/ʌnˈfɪt/US/ʌnˈfɪt/

Nghĩa: Không dùng được; làm cho không thích hợp; không đủ năng lực, thiếu khả năng, thiếu tư cách.

  • road unfit for motor trafficđường không dùng cho ô tô chạy được
  • to be unfit for a doctorkhông đủ năng lực (tư cách) làm bác sĩ

Xem đầy đủ từ "unfit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incompetent Tính từ

US/ɪnˈkɒmpətənt/

Nghĩa: Thiếu khả năng, thiếu trình độ kém cỏi, bất tài.

  • to be incompetent to do somethingkhông đủ khả năng làm việc gì

Xem đầy đủ từ "incompetent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inefficient Tính từ

UK/ˌɪn.ɪˈfɪʃ.ənt/US/ˌɪn.ɪˈfɪʃ.ənt/

Nghĩa: Thiếu khả năng, không có khả năng, bất tài.

Xem đầy đủ từ "inefficient": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incompetence Danh từ

UK/ɪnˈkɒm.pə.təns/US/ɪnˈkɒm.pə.təns/

Nghĩa: Sự thiếu khả năng, sự thiếu trình độ, sự kém cỏi, sự bất tài.

Xem đầy đủ từ "incompetence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inefficiency Danh từ

US/ˌɪ.nə.ˈfɪ.ʃənt.si/

Nghĩa: Sự thiếu khả năng, sự không có khả năng, sự bất tài (người); điều chứng tỏ thiếu khả năng; điều chứng tỏ không có khả năng.

Xem đầy đủ từ "inefficiency": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incompetency Danh từ

UK/ɪnˈkɒm.pə.tən.si/US/ɪnˈkɑm.pə.tən.si/

Nghĩa: Sự thiếu khả năng, sự thiếu trình độ, sự kém cỏi, sự bất tài.

Xem đầy đủ từ "incompetency": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unfitness Danh từ

Nghĩa: Sự không thích hợp; sự thiếu khả năng.

Xem đầy đủ từ "unfitness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thiếu khả năng tiếng Anh là gì?

"thiếu khả năng" trong tiếng Anh là unfit (tính từ), incompetent (tính từ), inefficient (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.