TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thiểu số tiếng Anh là gì?

"thiểu số" trong tiếng Anh là minority (danh từ), The Few (danh từ riêng), monority (danh từ).

minority Danh từ

UK/maɪˈnɒɹ.ɪ.ti/US/maɪˈnoɹ.ɪ.ti/

Nghĩa: Phần ít; thiểu số.

  • Only a minority of British households do/does not have a car.Chỉ có một số ít hộ gia đình người Anh là không có xe hơi
  • a small minority voted against the motionmột thiểu số nhỏ bỏ phiếu chống bản kiến nghị

Xem đầy đủ từ "minority": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

The Few Danh từ riêng

Nghĩa: Thiểu số; số được chọn lọc.

Xem đầy đủ từ "The Few": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

monority Danh từ

Nghĩa: Thiểu số, số ít, ít người; số phiếu thiểu số.

  • national monority; monority peopledân tộc ít người

Xem đầy đủ từ "monority": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thiểu số tiếng Anh là gì?

"thiểu số" trong tiếng Anh là minority (danh từ), The Few (danh từ riêng), monority (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.