Thiểu số tiếng Anh là gì?
"thiểu số" trong tiếng Anh là minority (danh từ), The Few (danh từ riêng), monority (danh từ).
minority Danh từ
UK/maɪˈnɒɹ.ɪ.ti/US/maɪˈnoɹ.ɪ.ti/
Nghĩa: Phần ít; thiểu số.
- Only a minority of British households do/does not have a car.Chỉ có một số ít hộ gia đình người Anh là không có xe hơi
- a small minority voted against the motionmột thiểu số nhỏ bỏ phiếu chống bản kiến nghị
The Few Danh từ riêng
Nghĩa: Thiểu số; số được chọn lọc.
monority Danh từ
Nghĩa: Thiểu số, số ít, ít người; số phiếu thiểu số.
- national monority; monority peopledân tộc ít người
Câu hỏi thường gặp
Thiểu số tiếng Anh là gì?
"thiểu số" trong tiếng Anh là minority (danh từ), The Few (danh từ riêng), monority (danh từ).