TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thiu tiếng Anh là gì?

"thiu" trong tiếng Anh là spoil (nội động từ), stale (tính từ), unsound (tính từ).

spoil Nội động từ

UK/spɔɪl/US/spɔɪl/ giọng người thật

Nghĩa: Thối, ươn, thiu (quả, cá...).

  • When I opened the refrigerator, I noticed the meat had spoiled. Lúc mở tủ lạnh ra, tôi để ý thấy thịt trong tủ lạnh đã thiu rồi.
  • Opening the refrigerator, I noticed the meat had spoiled. Lúc mở tủ lạnh ra, tôi để ý thấy thịt trong tủ lạnh đã thiu rồi.

Xem đầy đủ từ "spoil": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stale Tính từ

UK/steɪl/US/steɪl/ giọng máy

Nghĩa: thiu, ôi

Xem đầy đủ từ "stale": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unsound Tính từ

UK/ˌʌnˈsaʊnd/US/ˌʌnˈsaʊnd/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ôi, thiu, hỏng (thức ăn...); xấu, mọt, mục (gỗ); ốm yếu, hay đau ốm (người); hư hỏng, không tốt (hàng hoá).

Xem đầy đủ từ "unsound": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

go-off Nội động từ

US/ˈɡoʊ.ˈɔf/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ôi, thiu (thức ăn).

  • The milk's gone off already! Sữa bị thiu rồi!

Xem đầy đủ từ "go-off": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thiu tiếng Anh là gì?

"thiu" trong tiếng Anh là spoil (nội động từ), stale (tính từ), unsound (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "spoil": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo (câu ví dụ: giọng máy tổng hợp Kokoro).