Thiu tiếng Anh là gì?
"thiu" trong tiếng Anh là spoil (nội động từ), stale (tính từ), unsound (tính từ).
spoil Nội động từ
UK/spɔɪl/US/spɔɪl/ giọng người thật
Nghĩa: Thối, ươn, thiu (quả, cá...).
- When I opened the refrigerator, I noticed the meat had spoiled. Lúc mở tủ lạnh ra, tôi để ý thấy thịt trong tủ lạnh đã thiu rồi.
- Opening the refrigerator, I noticed the meat had spoiled. Lúc mở tủ lạnh ra, tôi để ý thấy thịt trong tủ lạnh đã thiu rồi.
stale Tính từ
UK/steɪl/US/steɪl/ giọng máy
Nghĩa: thiu, ôi
unsound Tính từ
UK/ˌʌnˈsaʊnd/US/ˌʌnˈsaʊnd/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ôi, thiu, hỏng (thức ăn...); xấu, mọt, mục (gỗ); ốm yếu, hay đau ốm (người); hư hỏng, không tốt (hàng hoá).
go-off Nội động từ
US/ˈɡoʊ.ˈɔf/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ôi, thiu (thức ăn).
- The milk's gone off already! Sữa bị thiu rồi!
Câu hỏi thường gặp
Thiu tiếng Anh là gì?
"thiu" trong tiếng Anh là spoil (nội động từ), stale (tính từ), unsound (tính từ).