TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thuê ngoài tiếng Anh là gì?

"thuê ngoài" trong tiếng Anh là outsource (động từ), subcontract, outsourcing (danh từ).

outsource Động từ

UK/ˈaʊtˌsɔːs/US/ˈaʊtˌsoɹs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thuê ngoài.

Xem đầy đủ từ "outsource": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

subcontract

UK/ˌsʌb.kənˈtrækt/US/ˌsʌb.kənˈtrækt/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "subcontract": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

outsourcing Danh từ

UK/ˈaʊtˌsɔː.sɪŋ/US/ˈaʊtˌsɔː(ɹ).sɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: thuê ngoài

Xem đầy đủ từ "outsourcing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thuê ngoài tiếng Anh là gì?

"thuê ngoài" trong tiếng Anh là outsource (động từ), subcontract, outsourcing (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "subcontract": Speaker: Flame, not lame Recorder: Flame, not lame, Wikimedia Commons, CC0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.