Thuần khiết tiếng Anh là gì?
"thuần khiết" trong tiếng Anh là pure (tính từ), unadulterated (tính từ), unalloyed.
pure Tính từ
UK/ˈpjʊə/US/ˈpjʊɚ/
Nghĩa: thuần khiết
- pure consciencelương tâm trong trắng
- a pure girlmột cô gái trinh bạch
unadulterated Tính từ
US/ˌən.ə.ˈdəl.tə.ˌreɪ.təd/
Nghĩa: Thuần khiết; hoàn toàn.
- unadulterated nonsenseđiều vô lý hoàn toàn
unalloyed
US/ˌən.ə.ˈlɔɪd/
purity Danh từ
UK/ˈpjʊəɹɪti/US/ˈpjʊɹɪti/
Nghĩa: Sự thanh khiết, sự thuần khiết; sự trong trắng.
pureness Danh từ
US/ˈpjʊr.nəs/
Nghĩa: Sự thanh khiết, sự thuần khiết; sự trong trắng.
Câu hỏi thường gặp
Thuần khiết tiếng Anh là gì?
"thuần khiết" trong tiếng Anh là pure (tính từ), unadulterated (tính từ), unalloyed.