TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thuật kiến trúc tiếng Anh là gì?

"thuật kiến trúc" trong tiếng Anh là architecture (danh từ), architectonic (tính từ), architectonics (danh từ).

architecture Danh từ

UK/ˈɑː.kɪˌtɛk.t͡ʃə/US/ˈɑɹ.kɪˌtɛk.t͡ʃɚ/ giọng người thật

Nghĩa: Thuật kiến trúc, khoa kiến trúc, khoa xây dựng.

Xem đầy đủ từ "architecture": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

architectonic Tính từ

US/ɑɹ.kə.tɛkˈtɑ.nɪk/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thuật kiến trúc; (thuộc) các nhà kiến trúc.

Xem đầy đủ từ "architectonic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

architectonics Danh từ

Nghĩa: Thuật kiến trúc, khoa kiến trúc.

Xem đầy đủ từ "architectonics": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thuật kiến trúc tiếng Anh là gì?

"thuật kiến trúc" trong tiếng Anh là architecture (danh từ), architectonic (tính từ), architectonics (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "architecture": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.