TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thuật nhào lộn tiếng Anh là gì?

"thuật nhào lộn" trong tiếng Anh là acrobatics (danh từ), acrobatism (danh từ), arcrobatic (tính từ).

acrobatics Danh từ

US/ˌæ.krə.ˈbæ.tɪks/

Nghĩa: Thuật leo dây, thuật nhào lộn.

  • aerial acrobatics(hàng không) thuật nhào lộn trên không

Xem đầy đủ từ "acrobatics": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

acrobatism Danh từ

Nghĩa: Thuật leo dây, thuật nhào lộn.

Xem đầy đủ từ "acrobatism": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

arcrobatic Tính từ

Nghĩa: Thuật leo dây, (thuộc) thuật nhào lộn.

Xem đầy đủ từ "arcrobatic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thuật nhào lộn tiếng Anh là gì?

"thuật nhào lộn" trong tiếng Anh là acrobatics (danh từ), acrobatism (danh từ), arcrobatic (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.