Thuế nhập khẩu tiếng Anh là gì?
"thuế nhập khẩu" trong tiếng Anh là customs (danh từ), import duty (danh từ), impost (danh từ).
customs Danh từ
UK/ˈkʌs.təmz/US/ˈkʌs.təmz/
Nghĩa: Thuế đánh vào hàng nhập từ nước ngoài vào; thuế nhập khẩu.
- to pay customs on somethingđóng thuế nhập khẩu cái gì
import duty Danh từ
US/ ˈduː.ti/
Nghĩa: Thuế nhập khẩu.
impost Danh từ
UK/ˈɪmpəʊst/US/ˈɪmpoʊst/
Nghĩa: Thuế nhập hàng, thuế nhập khẩu; thuế hải quan.
Câu hỏi thường gặp
Thuế nhập khẩu tiếng Anh là gì?
"thuế nhập khẩu" trong tiếng Anh là customs (danh từ), import duty (danh từ), impost (danh từ).