TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thuốc cao tiếng Anh là gì?

"thuốc cao" trong tiếng Anh là ointment (danh từ), unguent (danh từ), plasmolysis (danh từ).

ointment Danh từ

UK/ˈɔɪntm(ə)nt/US/ˈɔɪn(t)m(ə)nt/

Nghĩa: pom-mát, thuốc mỡ, thuốc cao

Xem đầy đủ từ "ointment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unguent Danh từ

UK/ˈʌŋɡjuənt/US/ˈʌŋɡjuənt/

Nghĩa: Thuốc bôi dẻo, thuốc cao.

Xem đầy đủ từ "unguent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

plasmolysis Danh từ

US/plæz.ˈmɑː.lə.səs/

Nghĩa: Thuốc cao, thuốc dán.

Xem đầy đủ từ "plasmolysis": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thuốc cao tiếng Anh là gì?

"thuốc cao" trong tiếng Anh là ointment (danh từ), unguent (danh từ), plasmolysis (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.