Thuốc cao tiếng Anh là gì?
"thuốc cao" trong tiếng Anh là ointment (danh từ), unguent (danh từ), plasmolysis (danh từ).
ointment Danh từ
UK/ˈɔɪntm(ə)nt/US/ˈɔɪn(t)m(ə)nt/
Nghĩa: pom-mát, thuốc mỡ, thuốc cao
unguent Danh từ
UK/ˈʌŋɡjuənt/US/ˈʌŋɡjuənt/
Nghĩa: Thuốc bôi dẻo, thuốc cao.
plasmolysis Danh từ
US/plæz.ˈmɑː.lə.səs/
Nghĩa: Thuốc cao, thuốc dán.
Câu hỏi thường gặp
Thuốc cao tiếng Anh là gì?
"thuốc cao" trong tiếng Anh là ointment (danh từ), unguent (danh từ), plasmolysis (danh từ).