Thuốc mỡ tiếng Anh là gì?
"thuốc mỡ" trong tiếng Anh là ointment (danh từ), salve (danh từ), grease (danh từ).
ointment Danh từ
UK/ˈɔɪntm(ə)nt/US/ˈɔɪn(t)m(ə)nt/
Nghĩa: Thuốc mỡ.
salve Danh từ
UK/sɑːv/US/sæ(l)v/
Nghĩa: Thuốc mỡ, thuốc xoa.
grease Danh từ
UK/ɡɹiːs/US/ɡɹis/
Nghĩa: Thuốc mỡ.
Câu hỏi thường gặp
Thuốc mỡ tiếng Anh là gì?
"thuốc mỡ" trong tiếng Anh là ointment (danh từ), salve (danh từ), grease (danh từ).