Thuốc xoa tiếng Anh là gì?
"thuốc xoa" trong tiếng Anh là salve (danh từ), unction (danh từ).
salve Danh từ
UK/sɑːv/US/sæ(l)v/
Nghĩa: Thuốc mỡ, thuốc xoa.
unction Danh từ
UK/ˈʌŋk.ʃən/US/ˈʌŋk.ʃən/
Nghĩa: Sự xoa, sự xức; thuốc xoa, dầu xức.
Câu hỏi thường gặp
Thuốc xoa tiếng Anh là gì?
"thuốc xoa" trong tiếng Anh là salve (danh từ), unction (danh từ).