TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thuốc xoa tiếng Anh là gì?

"thuốc xoa" trong tiếng Anh là salve (danh từ), unction (danh từ).

salve Danh từ

UK/sɑːv/US/sæ(l)v/

Nghĩa: Thuốc mỡ, thuốc xoa.

Xem đầy đủ từ "salve": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unction Danh từ

UK/ˈʌŋk.ʃən/US/ˈʌŋk.ʃən/

Nghĩa: Sự xoa, sự xức; thuốc xoa, dầu xức.

Xem đầy đủ từ "unction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thuốc xoa tiếng Anh là gì?

"thuốc xoa" trong tiếng Anh là salve (danh từ), unction (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.