Thuỷ quân tiếng Anh là gì?
"thuỷ quân" trong tiếng Anh là naval (tính từ), navy.
naval Tính từ
UK/ˈneɪvəl/US/ˈneɪvəl/
Nghĩa: Hải quân, (thuộc) thuỷ quân.
- naval officersĩ quan hải quân
- naval basecăn cứ hải quân
navy
UK/ˈneɪvi/US/ˈneɪvi/
Câu hỏi thường gặp
Thuỷ quân tiếng Anh là gì?
"thuỷ quân" trong tiếng Anh là naval (tính từ), navy.