TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thuỷ quân tiếng Anh là gì?

"thuỷ quân" trong tiếng Anh là naval (tính từ), navy.

naval Tính từ

UK/ˈneɪvəl/US/ˈneɪvəl/

Nghĩa: Hải quân, (thuộc) thuỷ quân.

  • naval officersĩ quan hải quân
  • naval basecăn cứ hải quân

Xem đầy đủ từ "naval": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

navy

UK/ˈneɪvi/US/ˈneɪvi/

Xem đầy đủ từ "navy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thuỷ quân tiếng Anh là gì?

"thuỷ quân" trong tiếng Anh là naval (tính từ), navy.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.